nhiễu tiếng anh là gì

Nghĩa của từ nhiễu bằng Tiếng Anh. @nhiễu. - Crepe. =Nhiễu đen+Crape. -Pester, trouble. =Quan lại nhiễu dân+The mandarins pestered the people. -Jam. Tôi nhận tiền cho việc tham gia xây dựng hệ thống gây nhiễu radar, họ đã có rồi. I took money to share the plans for a radar jamming system they had access to anyway. FVDP-Vietnamese-English-Dictionary. Show algorithmically generated translations. Examples Add . nhũng nhiễu = Harass, pester, barass, worry, torment Giặc nhũng nhiễu dân The enemy harassed the people. Harass, pester Tra Từ Dịch Nguyên Câu Bài Dịch Lớp Ngoại Ngữ Go47 Tử Vi English Cấp Tốc Luyện thi IELTS Nhiễu trắng hay tiếng ồn trắng(tiếng Anh: white noise): Là một dạng âm thanh được tạo ra bằng cách kết hợp nhiều loại âm thanh với tần số khác biệt lại với nhau với mục đích là phục vụ cuộc sống.. Một số tác dụng cơ bản. Nó giống như một máy điều hòa âm thanh giúp ta thư giãn. Tín hiệu nhiễu 18: 1 hoặc tốt hơn. Signal to noise 18:1or better. Có một số loại tín hiệu nhiễu nó có thể gửi; There are a number of types of noise signals it can send; Dải động cao đáng kinh ngạc và tỷ lệ tín hiệu nhiễu vượt trội đảm bảo CHRocodile. [] Markt De Sie Sucht Ihn Fulda. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "nhiễu", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ nhiễu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ nhiễu trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Nhiễu Lách tách Nhiễu Lách tách Static Crackling Static Crackling 2. Đừng làm nhiễu tín hiệu. Make the si gnal clean. 3. Sự quấy nhiễu im ắng dần. Disturbances died down in the general population. 4. Đại bàng, tín hiệu bị nhiễu. Eagle, we're getting a signal interference. 5. Để gây nhiễu tín hiệu nhiệt. Disrupts the heat signature. 6. Nhưng thế nào là quấy nhiễu? But just what is mobbing? 7. Con bé từng hay quấy nhiễu. She used to fuss and fuss. 8. Hộp sọ tạo ra quá nhiều nhiễu hình. The skull creates too much artifact. 9. Sếp, ta thu được một tín hiệu gây nhiễu. Sir, we now have the disruption frequency. 10. PHẢN ĐỐI việc họ liên miên bị phiền nhiễu”. PROTEST against the constant harassment to which they have been subjected.” 11. Rất nhiều tiếng nhiễu, nhưng nếu giảm tiếng on xung quanh... There's a lot of garbage, but if you dial down the ambient noise... 12. Mitch, giờ chúng tôi cũng bị nhiễu điện đàm rồi. Mitch, we're starting to get some radio interference now, too. 13. Không có tín hiệu di động sóng radio bị nhiễu. No cell, radio's busted. 14. Rất nhiều tiếng nhiễu, nhưng nếu giảm tiếng ồn xung quanh There' s a lot of garbage, but if you dial down the ambient noise 15. Có một máy ngay trên tòa nhà này, để làm nhiễu sóng. One on each side of the roof, jamming the frequency. 16. Hắn chiếm quyền điều khiển và làm nhiễu tín hiệu rồi. The signal is jammed. 17. Tôi thấy có nhiễu tín hiệu nhưng tôi không thấy gì cả. I had a sensor trip but I'm not seeing anything. 18. Chúng ta phải tiếp tục nhiễu loạn sự chú ý của cảnh sát. Keep on interrupting the Police's attention 19. Điện thoại bàn bị cắt, tín hiệu di động bị gây nhiễu, Landline's cut, cell signal's jammed. 20. Chúng liên tục thay đổi do nhiễu loạn mặt trời và hành tinh. They are continuously changing due to solar and planetary perturbations. 21. Không thể tải thiết lập từ tập tin văn bản giảm nhiễu ảnh chụp Cannot load settings from the Photograph Noise Reduction text file 22. Nhiễu sẽ làm hỏng các tín hiệu nhỏ hơn là những tín hiệu lớn. Noise corrupts small signals more than large ones. 23. Được trang bị hệ thống gây nhiễu G 24 thuộc một trong 3 phiên bản dùng băng tần L, S hoặc C, sử dụng để gây nhiễu cho radar mặt đất và hải quân. Aircraft was equipped with jamming system G 24 in one of three versions for L, S or C bands used for jamming ground and naval radars. 24. Kĩ thuật nhiễu xạ tia X đơn tinh thể có 3 bước chính. The technique of single-crystal X-ray crystallography has three basic steps. 25. 18 Ngay cả những người bị tà thần quấy nhiễu cũng được chữa khỏi. 18 Even those troubled with unclean spirits were cured. 26. Bảng sau liệt kê một số các chất vô cơ có thể gây nhiễu. The following table lists a number of other inorganic substances that may cause interference. 27. Nhiễu chuyển mạch thường được lọc với một cuộn cảm và một tụ điện. The switching noise is usually filtered with an inductor and a capacitor. 28. Tất cả sự nhiễu loạn đó gây khó khăn để đưa ra quyết định đúng. All that noise made it harder to make the right decisions. 29. Đánh đập và Sách nhiễu Các Nhà Hoạt động và Bất đồng Chính kiến Beatings and Harassment of Activists and Dissidents 30. Và bạn có thể xây dựng một máy mà phát hiện nhiễu sóng này? And you can build a machine that detects this interference? 31. Không thể lưu thiết lập vào tập tin văn bản giảm nhiễu ảnh chụp Cannot save settings to the Photograph Noise Reduction text file 32. Hygiea được Trung tâm Tiểu hành tinh sử dụng để tính toán nhiễu loạn. Hygiea is used by the Minor Planet Center to calculate perturbations. 33. Các biến tác động vào quá trình khác với MV được gọi là nhiễu. Variables that affect the process other than the MV are known as disturbances. 34. Tôi biết là có máy ghi trong phòng khi điện thoại của tôi bị nhiễu. I knew there was a camera in the room when my phone picked up interference. 35. Tôi đang đảo qua tất cả các kênh... nhưng thu về rất nhiều tín hiệu nhiễu. I'm cycling through every channel but getting a lot of interference and white noise. 36. Sách nhiễu, bạo hành và cản trở các nhà hoạt động và bất đồng chính kiến Harassment, Violence and Restrictions on Activists and Dissidents 37. Một vùng thời tiết nhiễu động rộng lớn đã hình thành vào ngày 13 tháng 7. A large area of disturbed weather formed on July 13. 38. Nếu như anh không có tín hiệu, có thể chỉ là nhiễu từ ănten của IQZ If you're not getting a signal it's probably just interference from IQZ's antennas. 39. Tại điểm giới hạn này, đạo hàm bằng không, dẫn đến những nhiễu loạn lớn. At the critical point, this derivative is zero, leading to large fluctuations. 40. Giữ yên lặng, nhưng anh có chỉ dẫn và phân tích sự nhiễu loạn toàn cầu Keep it quiet, but I' ve cross- referenced and analyzed the global disturbances 41. Sách nhiễu, Bạo hành và Cản trở Các Nhà Hoạt động và Bất đồng Chính kiến Harassment, Violence and Restrictions on Activists and Dissidents 42. Khi ông bất chấp những lời cảnh cáo này những sách nhiễu thô bạo bắt đầu. When he ignored the warnings, full fledged harassment began. 43. Ví dụ, phân cực tròn dùng để làm giảm thiểu độ nhiễu xạ tạo bởi mưa. For example, circular polarization is used to minimize the interference caused by rain. 44. Khi cảm xúc xáo trộn cứ quấy nhiễu, một số người nhận thấy khó đi nhóm họp. When besieged by conflicting emotions, some find it hard to get to the meetings. 45. Ông tiếp tục, "Quả nhân sẽ đi từ một ngai vua có thể hư đốn đến một ngai vua không thể hư đốn, nơi không thể có phiền nhiễu nào, không phiền nhiễu nào trong thế giới đó.” ." He continued, "I shall go from a corruptible to an incorruptible Crown, where no disturbance can be." 46. Việc cộng thêm nhiễu hoặc các tín hiệu bên ngoài khác tiếng ồn, nhiễu không được coi là biến dạng, mặc dù các ảnh hưởng của biến dạng lượng tử hóa đôi khi có bao gồm trong tiếng ồn. The addition of noise or other outside signals hum, interference is not considered distortion, though the effects of quantization distortion are sometimes included in noise. 47. Những người đút lót luôn bị các quan chức tham nhũng quấy nhiễu đòi thêm tiền”. Those paying bribes were continually harassed afterward by corrupt officials wanting additional payments.” 48. Sự bình an nội tâm là ân phước hiếm thấy trong thế gian nhiễu nhương này! Such peace of mind is a rare blessing in this hard world! 49. Nhưng số khác lại là người xấu; họ làm hư tài sản và quấy nhiễu người xung quanh. But others are bad tenants; they damage the property and make life miserable for their neighbors around them. 50. Chất liệu Acrylic tạo ra hiệu ứng trong mờ với một chút hiệu ứng làm nhiễu noise effect. The Acrylic material creates a translucent, blurred effect with a slight noise effect. Em muốn hỏi "nhiễu ngoài" dịch sang tiếng anh như thế nào?Written by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

nhiễu tiếng anh là gì